sốt gan

Học thuật
Thân thiện
sốt gan

Ông ấy sốt gan vì bị mất ví tiền.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trạng thái nóng ruột, bực tức tức giận đến mức khó chịu trong người: "Sốt gan" diễn tả cảm giác bồn chồn, nóng lòng lo lắng hoặc tức giận về một điều đó, khiến người ta cảm thấy bứt rứt, khó chịu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chờ mãi không thấy tin tức , anh ấy sốt gan lắm rồi.
    • Nghe tin dự án bị hủy, cả nhóm đều sốt gan.
    • Sốt gan ông mới cáo quỳ cửa công. (Câu trong văn học cổ, ý nói quá bực tức, nóng ruột phải đi kiện cáo).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sốt gan sốt ruột": Cụm từ nhấn mạnh sự nóng lòng, bồn chồn tức giận đến cực độ.
    • Chờ con mãi không về, mẹ sốt gan sốt ruột.
  • Dùng để miêu tả phản ứng tâm sinh lý khi đối mặt với sự chờ đợi, bất công hoặc tình huống trái ý.
Biến thể từ gần giống
  • Nóng gan (tính từ): Có nghĩa tương tự "sốt gan", chỉ sự bực bội, tức giận.
  • Sốt ruột (tính từ): Nóng lòng, lo lắng, bồn chồn. (Thường dùng kết hợp với "sốt gan" để nhấn mạnh).
Từ đồng nghĩa
  • Bực tức: Tức giận, khó chịu.
  • Nóng ruột: Lo lắng, bồn chồn.
  • Cuồng nộ: Giận dữ đến tột độ (nghĩa mạnh hơn).
Từ trái nghĩa
  • Bình tĩnh: Giữ được trạng thái điềm đạm, không nóng nảy.
  • Thản nhiên: Thờ ơ, không lo lắng hay bận tâm.
  • Kiên nhẫn: khả năng chờ đợi không bực bội.
Lưu ý sử dụng
  • "Sốt gan" một từ thuần Việt, thường dùng trong văn nói văn viết thông thường để diễn tả cảm xúc tiêu cực.
  • Từ này kết hợp cả hai yếu tố cảm xúc: sự tức giận (giận) sự lo lắng, nóng ruột (sốt).
sốt gan

Ông ấy sốt gan vì bị mất ví tiền.

  1. Nóng ruột tức giận: Sốt gan ông mới cáo quỳ cửa công (K).